Câu tiếng Anh có từ “resistant”
92 câu thật có từ resistant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: resistant nghĩa là kháng cự. resistant là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or conferring immunity (to disease or infection). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ resistant
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
It’s robust (resistant to users who insist on not using your application the way you expect them to).
Từ trong câu: resistant, robust, user, insist, use, application, way, expect
«Programming Gambas from Zip/ThreeThings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408638 (bản sửa đổi 4475015). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Were it not for this resistant power, germ-plasm would be easily destroyed or continually and readily changed.
Từ trong câu: resistant, power, germ, easily, destroy, continually, readily, change
Gerald R. Leighton, Embryology: The Beginnings of Life. Nguồn: Project Gutenberg #37385. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
However, not every population is resistant to every chemical.
Từ trong câu: resistant, however, every, population, chemical
«Evolution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8740 (bản sửa đổi 10941266). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The spider does not spin a finer web, and not so strong, for these impalpable tissues are remarkably resistant.
Từ trong câu: resistant, spider, spin, fine, web, strong, tissue, remarkably
S. Baring-Gould, A Book of the Cevennes. Nguồn: Project Gutenberg #53945. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Although he lived in the same intellectual climate that produced Garrison and Ballou, he was not a non-resistant on principle.
Từ trong câu: resistant, although, live, intellectual, climate, produce, non, principle
Theodore Paullin, Introduction to Non-Violence. Nguồn: Project Gutenberg #18493. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sunscreens that are not water-resistant must include a warning.
Từ trong câu: sunscreen, water, resistant, include, warn
«US Food and Drug Administration proposes new regulations on sunscreen labeling», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=268081 (bản sửa đổi 4828758). · English Wikinews · CC BY 2.5
Natural resistant strains—during treatment some bacteria are naturally eliminated and those which are not will then proliferate.
Từ trong câu: proliferate, natural, resistant, strain, treatment, bacteria, naturally, eliminate
«Pharmacology/Antibiotics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=30624 (bản sửa đổi 4366825). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng resistant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| methicillin resistant | 27 lần |
| antibiotic resistant | 34 lần |
| resistant staphylococcus | 22 lần |
| corrosion resistant | 20 lần |
| multidrug resistant | 11 lần |
| vancomycin resistant | 10 lần |
| penicillin resistant | 12 lần |
| resistant bacteria | 36 lần |
| resistant to antibiotics | 14 lần |
| drug resistant | 66 lần |
| resistant tb | 10 lần |
| resistant to corrosion | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ resistant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ resistant trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ resistant hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ resistant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ resistant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ resistant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ resistant: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.