Câu tiếng Anh có từ “resistant”
92 câu thật có từ resistant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: resistant nghĩa là kháng cự. resistant là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or conferring immunity (to disease or infection). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ resistant
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
These resistant communities would choose areas that were difficult to reach.
Từ trong câu: resistant, community, choose, area, difficult, reach
«Great Dismal Swamp maroons», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1191041 (bản sửa đổi 10570464). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Were it not for this resistant power, germ-plasm would be easily destroyed or continually and readily changed.
Từ trong câu: resistant, power, germ, easily, destroy, continually, readily, change
Gerald R. Leighton, Embryology: The Beginnings of Life. Nguồn: Project Gutenberg #37385. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It became clear, then, that before the resistant gases would be liquefied means of reaching extremely low temperatures must be discovered.
Từ trong câu: resistant, become, clear, gas, mean, reach, extremely, low
Henry Smith Williams, A History of Science: Volume 5. Nguồn: Project Gutenberg #30495. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng resistant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| methicillin resistant | 27 lần |
| antibiotic resistant | 34 lần |
| resistant staphylococcus | 22 lần |
| corrosion resistant | 20 lần |
| multidrug resistant | 11 lần |
| vancomycin resistant | 10 lần |
| penicillin resistant | 12 lần |
| resistant bacteria | 36 lần |
| resistant to antibiotics | 14 lần |
| drug resistant | 66 lần |
| resistant tb | 10 lần |
| resistant to corrosion | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ resistant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ resistant trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ resistant hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ resistant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ resistant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ resistant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ resistant: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.