Câu tiếng Anh có từ “resistant”
92 câu thật có từ resistant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: resistant nghĩa là kháng cự. resistant là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or conferring immunity (to disease or infection). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ resistant
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Bullet-proof glass, or bullet-resistant glass, is a type of strong, clear material that resists bullets.
Từ trong câu: resistant, bullet, proof, glass, type, strong, clear, material
«Bullet-proof glass», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=315085 (bản sửa đổi 10897285). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Second, people are often resistant to change, especially when that change involves re-designing or eliminating their own job.
Từ trong câu: resistant, second, people, often, change, especially, involve, be
«Space Transport and Engineering Methods/Economics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=275470 (bản sửa đổi 4413078). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The pull affects the ocean more strongly than the ground, because the ocean is liquid and less resistant to movement.
Từ trong câu: resistant, pull, affect, ocean, strongly, ground, because, liquid
«General Astronomy/Daily Motions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=14061 (bản sửa đổi 3520394). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He was a big man with a terrible amount of resistant force, and it took a great deal of alcohol even to move him.
Từ trong câu: resistant, big, man, terrible, amount, force, take, great
Willa Cather, A Collection of Stories, Reviews and Essays. Nguồn: Project Gutenberg #25586. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng resistant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| methicillin resistant | 27 lần |
| antibiotic resistant | 34 lần |
| resistant staphylococcus | 22 lần |
| corrosion resistant | 20 lần |
| multidrug resistant | 11 lần |
| vancomycin resistant | 10 lần |
| penicillin resistant | 12 lần |
| resistant bacteria | 36 lần |
| resistant to antibiotics | 14 lần |
| drug resistant | 66 lần |
| resistant tb | 10 lần |
| resistant to corrosion | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ resistant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ resistant trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ resistant hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ resistant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ resistant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ resistant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ resistant: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.