Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “resistant”

92 câu thật có từ resistant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: resistant nghĩa là kháng cự. resistant là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or conferring immunity (to disease or infection). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ resistant

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • As this acid reacts with most gloves, special acid-resistant gloves must be used.

    Từ trong câu: resistant, acid, react, glove, special, use

    «Fluoroantimonic acid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=970581 (bản sửa đổi 10955647). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In such circumstances the leader must be strong, courageous and resistant by taking the high ground.

    Từ trong câu: resistant, courageous, circumstance, leader, strong, take, high, ground

    «Ethics/Nonkilling/Leadership/Martin Luther King, Jr.», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=77514 (bản sửa đổi 2468073). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It became clear, then, that before the resistant gases would be liquefied means of reaching extremely low temperatures must be discovered.

    Từ trong câu: resistant, become, clear, gas, mean, reach, extremely, low

    Henry Smith Williams, A History of Science: Volume 5. Nguồn: Project Gutenberg #30495. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The material must be hard, scratch resistant and waterproof.

    Từ trong câu: waterproof, resistant, material, hard, scratch

    «SAASTE Technology/Modules/Processing Grade 8-9», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21404 (bản sửa đổi 4645839). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Sunscreens that are not water-resistant must include a warning.

    Từ trong câu: sunscreen, water, resistant, include, warn

    «US Food and Drug Administration proposes new regulations on sunscreen labeling», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=268081 (bản sửa đổi 4828758). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng resistant

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
methicillin resistant27 lần
antibiotic resistant34 lần
resistant staphylococcus22 lần
corrosion resistant20 lần
multidrug resistant11 lần
vancomycin resistant10 lần
penicillin resistant12 lần
resistant bacteria36 lần
resistant to antibiotics14 lần
drug resistant66 lần
resistant tb10 lần
resistant to corrosion9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ resistant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ resistant trong kho câu?
Kho câu có 92 câu có từ resistant hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ resistant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ resistant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ resistant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ resistant: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.