E
EngveraDictionary & Reader

Cụm từ đi cùng với: resistant

Phân tích 12 cụm từ kết hợp tự nhiên đi cùng “resistant” có tần suất sử dụng thực tế cao nhất và chỉ số gắn kết ngữ liệu logDice.

methicillin resistant★ Rất mạnh9.1
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 27 lần
antibiotic resistantMạnh8.9
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 34 lần
resistant staphylococcusMạnh8.7
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 22 lần
corrosion resistantMạnh8.3
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 20 lần
multidrug resistantMạnh7.8
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 11 lần
vancomycin resistantMạnh7.6
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 10 lần
penicillin resistantMạnh7.6
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 12 lần
resistant bacteriaMạnh7.5
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 36 lần
resistant to antibioticsMạnh7.4
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 14 lần
drug resistantMạnh7.3
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 66 lần
resistant tbMạnh7.3
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 10 lần
resistant to corrosionMạnh7.2
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 9 lần

Khép kín vòng lặp học sâu với resistant

Nắm chắc cụm từ, tra nghĩa phân tầng CEFR và rèn luyện trắc nghiệm để nhớ lâu.