Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reservoir”

135 câu thật có từ reservoir hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reservoir nghĩa là hồ chứa. reservoir là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a large or extra supply of something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reservoir

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • It is not a substance or external reservoir standing between model and world.

    Từ trong câu: reservoir, substance, external, stand, model, world

    «Foundations of the Ontology of Emergent Complexity/5.2 Limits of Modern Rationalism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=480139 (bản sửa đổi 4673299). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The brake fluid reservoir should not be opened unless you are performing repairs.

    Từ trong câu: reservoir, fluid, brake, open, unless, perform, repair

    «Automobile Maintenance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=14851 (bản sửa đổi 2698784). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The reservoir should be painted black if it is not light proof.

    Từ trong câu: reservoir, paint, black, light, proof

    «Do-It-Yourself/Homemade hydroponics wick system», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77607 (bản sửa đổi 4469467). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A separate reservoir is maintained in this technique and it is not commonly used in practice.

    Từ trong câu: reservoir, separate, maintain, technique, commonly, use, practice

    «Marijuana Cultivation/Fundamentals/Dirt vs Hydroponic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193306 (bản sửa đổi 3340012). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Artificial lakes such as reservoirs are not in this list.

    Từ trong câu: reservoir, artificial, lake, list

    «List of lakes of Azerbaijan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=519274 (bản sửa đổi 8706590). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It can't be more than half-past five or six--need we go back to the Reservoirs yet?

    Từ trong câu: reservoir, half, past, five, six, need, go, back

    Elinor Glyn, Beyond The Rocks: A Love Story. Nguồn: Project Gutenberg #16692. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And does not this gold shower spring from that magical reservoir so slowly and perseveringly filled by the miser?

    Từ trong câu: magical, reservoir, gold, shower, spring, slowly, fill

    Eugène Sue, A Cardinal Sin. Nguồn: Project Gutenberg #18832. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There should not be any safety-valve or leaks in the main reservoir, otherwise the necessary surplus pressure for quickly recharging can not be obtained.

    Từ trong câu: recharge, safety, valve, leak, main, reservoir, otherwise, necessary

    Angus Sinclair, Locomotive Engine Running and Management. Nguồn: Project Gutenberg #62609. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng reservoir

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ynez reservoir14 lần
distributing reservoir19 lần
croton reservoir10 lần
inexhaustible reservoir16 lần
subterranean reservoir16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reservoir

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reservoir trong kho câu?
Kho câu có 135 câu có từ reservoir hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reservoir xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reservoir gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reservoir?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reservoir: can và could (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.