Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reservoir”

135 câu thật có từ reservoir hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reservoir nghĩa là hồ chứa. reservoir là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a large or extra supply of something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reservoir

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • 'Perhaps he would let me kill a slave for my reservoir?' returned Sallust, eagerly.

    'Có lẽ anh ta sẽ để tôi giết một nô lệ để lấy kho dự trữ của mình?' Sallust háo hức đáp lại.

    Từ trong câu: reservoir, perhaps, let, kill, slave, return, eagerly

    Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, The Last Days of Pompeii. Nguồn: Project Gutenberg #1565. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would thus become a sort of reservoir containing all these transmuted results.

    Từ trong câu: reservoir, thus, become, sort, contain, result

    Robert T. Browne, The mystery of space. Nguồn: Project Gutenberg #45691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These storage reservoirs should be on the lowest grade of land, that which would be least productive.

    Từ trong câu: reservoir, storage, low, grade, land, least, productive

    Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But for this reservoir system its navigation in the upper portion would be seriously impeded in summer seasons.

    Từ trong câu: impede, reservoir, system, navigation, upper, portion, seriously, summer

    Various, The Bay State Monthly: Volume 1, No. 4, April, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #13680. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Without these reservoirs, the manufacturing establishments at Lawrence, Lowell, and Manchester, would cease to be operated by water-power during the summer droughts.

    Từ trong câu: drought, reservoir, manufacture, establishment, cease, operate, water, power

    Various, The Bay State Monthly: Volume 1, No. 4, April, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #13680. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Irrigation would have been early developed, the country would have been covered with cement-lined ditches, and every depression would have been a storage reservoir.

    Từ trong câu: storage, irrigation, reservoir, early, develop, country, cover, line

    F. C. Grable, Colorado: The Bright Romance of American History. Nguồn: Project Gutenberg #37182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng reservoir

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ynez reservoir14 lần
distributing reservoir19 lần
croton reservoir10 lần
inexhaustible reservoir16 lần
subterranean reservoir16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reservoir

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reservoir trong kho câu?
Kho câu có 135 câu có từ reservoir hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reservoir xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reservoir gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reservoir?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reservoir: can và could (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.