Câu tiếng Anh có từ “reservoir”
135 câu thật có từ reservoir hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reservoir nghĩa là hồ chứa. reservoir là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a large or extra supply of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reservoir
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
About fifty years ago a project was formed to build a reservoir, and the plans were approved by the government.
Từ trong câu: reservoir, fifty, year, ago, project, form, build, plan
A. D. Hall, Porto Rico: Its History, Products and Possibilities. Nguồn: Project Gutenberg #30987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The storage of water was so seldom attempted, or perhaps so seldom necessary, that only one example of a reservoir was found.
Từ trong câu: reservoir, storage, water, seldom, attempt, perhaps, necessary, example
Cosmos Mindeleff, The Cliff Ruins of Canyon de Chelly, Arizona Sixteenth Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1894-95, Government Printing Office, Washington, 1897, pages 73-198. Nguồn: Project Gutenberg #19723. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At certain intervals I send men up, who detach great masses of snow and send them down the shoot into the reservoir.
Từ trong câu: reservoir, certain, interval, send, man, up, detach, great
Fergus Hume, The Island of Fantasy: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #56177. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In flat areas, slow rivers could be supplemented by creating artificial waterfalls, for which water was raised to the level of reservoirs.
Từ trong câu: waterfall, reservoir, flat, area, slow, river, supplement, create
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng reservoir
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ynez reservoir | 14 lần |
| distributing reservoir | 19 lần |
| croton reservoir | 10 lần |
| inexhaustible reservoir | 16 lần |
| subterranean reservoir | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reservoir
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reservoir trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ reservoir hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reservoir xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reservoir gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reservoir?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reservoir: can và could (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.