Câu tiếng Anh có từ “reservoir”
135 câu thật có từ reservoir hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reservoir nghĩa là hồ chứa. reservoir là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a large or extra supply of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reservoir
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The brake fluid reservoir should not be opened unless you are performing repairs.
Từ trong câu: reservoir, fluid, brake, open, unless, perform, repair
«Automobile Maintenance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=14851 (bản sửa đổi 2698784). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The reservoirs should be well stocked with the best varieties of fish to make them profitable.
Từ trong câu: reservoir, well, stock, best, variety, fish, make, profitable
Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The reservoir should be painted black if it is not light proof.
Từ trong câu: reservoir, paint, black, light, proof
«Do-It-Yourself/Homemade hydroponics wick system», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77607 (bản sửa đổi 4469467). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These storage reservoirs should be on the lowest grade of land, that which would be least productive.
Từ trong câu: reservoir, storage, low, grade, land, least, productive
Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now, why should the whale thus insist upon having his spoutings out, unless it be to replenish his reservoir of air, ere descending for good?
Từ trong câu: insist, reservoir, now, whale, thus, out, unless, air
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There should not be any safety-valve or leaks in the main reservoir, otherwise the necessary surplus pressure for quickly recharging can not be obtained.
Từ trong câu: recharge, safety, valve, leak, main, reservoir, otherwise, necessary
Angus Sinclair, Locomotive Engine Running and Management. Nguồn: Project Gutenberg #62609. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng reservoir
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ynez reservoir | 14 lần |
| distributing reservoir | 19 lần |
| croton reservoir | 10 lần |
| inexhaustible reservoir | 16 lần |
| subterranean reservoir | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reservoir
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reservoir trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ reservoir hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reservoir xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reservoir gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reservoir?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reservoir: can và could (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.