Câu tiếng Anh có từ “repeatedly”
250 câu thật có từ repeatedly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: repeatedly nghĩa là nhiều lần. repeatedly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: several time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ repeatedly
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
In a similar way, there are people who can repeatedly do something which seems amazing.
Từ trong câu: repeatedly, similar, way, people, something, seem, amaze
«Adaptive unconscious», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=321826 (bản sửa đổi 10961871). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There was a slave on this plantation, who had repeatedly run away, and had been severely flogged every time.
Từ trong câu: repeatedly, severely, slave, plantation, run, away, every, time
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was no denying the fact that the northern kings had repeatedly done homage to their greater neighbours.
Từ trong câu: northern, repeatedly, deny, neighbor, neighbour, fact, king, great
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "English History" Volume 9, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #35236. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They said he would repeatedly say that there was no unemployment in Russia but that there was a lot of it in America; that capitalists in America lived off the workers.
Từ trong câu: unemployment, repeatedly, lot, capitalist, live, off, worker
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was talk and praise and comment, and the old aristocrat nodded his head repeatedly in applause.
Từ trong câu: comment, praise, repeatedly, applause, talk, old, head
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But there are some things one takes for granted, supposes are mutually understood, and to which both parties may repeatedly refer without ever meaning the same thing.
Từ trong câu: mutually, meaning, repeatedly, refer, grant, thing, take, suppose
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Research has repeatedly found that as adolescents get older, there is a decrease in their motivation to learn.
Nghiên cứu đã nhiều lần phát hiện ra rằng khi thanh thiếu niên già đi, động lực học tập của họ giảm đi.
Từ trong câu: motivation, adolescent, research, repeatedly, find, get, old, decrease
«Cognition and Instruction/Motivation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365252 (bản sửa đổi 4581892). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ repeatedly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ repeatedly trong kho câu?
- Kho câu có 250 câu có từ repeatedly hoặc các dạng của từ, trích từ 232 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ repeatedly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ repeatedly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ repeatedly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ repeatedly: Quá khứ đơn (31 câu), Hiện tại hoàn thành (23 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.