Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “repeatedly”

250 câu thật có từ repeatedly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: repeatedly nghĩa là nhiều lần. repeatedly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: several time. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ repeatedly

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The senator repeatedly touted his reputation as a maverick.

    Từ trong câu: senator, maverick, repeatedly, reputation

    «A Guide to the GRE/Vocabulary List 9», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296233 (bản sửa đổi 3248519). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • During this time, he would interrogate Moody repeatedly to improve his own mimicry.

    Từ trong câu: interrogate, time, moody, repeatedly, improve

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Barty Crouch Jr.», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87513 (bản sửa đổi 4657662). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The poi is thrown, then its direction is repeatedly changed by rebounding it from the hand or wrist.

    Từ trong câu: rebound, throw, direction, repeatedly, change, hand, wrist

    «Juggling/Poi tricks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=379421 (bản sửa đổi 4420822). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • So far from it, he distinctly and repeatedly announced his concurrence in the course of the British cabinet.

    Từ trong câu: concurrence, far, distinctly, repeatedly, announce, course, cabinet

    J. Lewis, 1824-1896 [Compiler] Peyton, Memoir of John Howe Peyton in sketches by his contemporaries, together with some of his public and private letters, etc., also a sketch of Ann M. Peyton. Nguồn: Project Gutenberg #38007. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A shimmer is a corner switch played quickly and repeatedly.

    Từ trong câu: shimmer, corner, switch, play, quickly, repeatedly

    «Harmonica/Advanced techniques», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=117528 (bản sửa đổi 3506180). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ repeatedly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ repeatedly trong kho câu?
Kho câu có 250 câu có từ repeatedly hoặc các dạng của từ, trích từ 232 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ repeatedly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ repeatedly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ repeatedly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ repeatedly: Quá khứ đơn (31 câu), Hiện tại hoàn thành (23 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.