Câu tiếng Anh có từ “repeatedly”
250 câu thật có từ repeatedly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: repeatedly nghĩa là nhiều lần. repeatedly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: several time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ repeatedly
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
If they repeatedly see themselves failing or performing lower than their friends they may begin to doubt their ability.
Từ trong câu: repeatedly, see, themselves, fail, perform, low, friend, begin
«Foundations of Education and Instructional Assessment/Grading/Report Cards», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180784 (bản sửa đổi 4665425). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For example that we can add up repeatedly the same number of seeds (columns) as many time as the number of rows.
Từ trong câu: repeatedly, example, add, up, number, seed, column, many
«Learning theories in practice/Constructivism/Math», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107170 (bản sửa đổi 1286588). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ repeatedly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ repeatedly trong kho câu?
- Kho câu có 250 câu có từ repeatedly hoặc các dạng của từ, trích từ 232 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ repeatedly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ repeatedly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ repeatedly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ repeatedly: Quá khứ đơn (31 câu), Hiện tại hoàn thành (23 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.