Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reopen”

122 câu thật có từ reopen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reopen nghĩa là mở lại. reopen là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: open again or anew. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reopen

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Agriculture was encouraged, the churches were reopened, schools were established, and law and justice were made equal for all.

    Từ trong câu: reopen, agriculture, encourage, church, school, establish, law, justice

    Charles Morris, Historic Tales: The Romance of Reality. Vol. 03 (of 15), Spanish American. Nguồn: Project Gutenberg #19503. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The whole line closed later the same year, but reopened the next year with a new third rail electrical system.

    Từ trong câu: reopen, whole, line, close, late, year, next, new

    «Island Line, Isle of Wight», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1153176 (bản sửa đổi 10015935). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Meanwhile, the decision has been taken not to reopen the day care centre, but to provide day care in other facilities.

    Từ trong câu: reopen, meanwhile, decision, take, day, care, center, provide

    «Details emerge on fatal stabbing at Belgian day care centre», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=119819 (bản sửa đổi 4816724). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The problems raised by the Gettier problem have reopened this question for many and a great number of new problems have arisen.

    Từ trong câu: reopen, problem, raise, question, many, great, number, new

    «Introduction to Philosophy/What is Epistemology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=8607 (bản sửa đổi 3650583). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The German took in this impression and then, with no further word, turned and reopened the door and went forward, followed closely by his companion.

    Người Đức hiểu được ấn tượng này rồi không nói thêm lời nào nữa, quay người mở cửa lại rồi đi về phía trước, người bạn đồng hành của anh ta theo sát.

    Từ trong câu: reopen, take, impression, further, word, turn, door, go

    Henry James, The Princess Casamassima (Volume 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #69629. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A score of times each day he came to a final, definite, negative decision; and a score of times reopened the whole subject.

    Từ trong câu: decision, negative, definite, reopen, final, score, time, day

    Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • After a four hour search that found nothing threatening, authorities began to reopen the terminal.

    Từ trong câu: threaten, four, hour, search, find, nothing, authority, begin

    «Homeless man causes bomb scare at LaGuardia Airport in New York City», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=130048 (bản sửa đổi 4819483). · English Wikinews · CC BY 2.5

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reopen

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reopen trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ reopen hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reopen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reopen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reopen?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reopen: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.