Câu tiếng Anh có từ “reopen”
122 câu thật có từ reopen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reopen nghĩa là mở lại. reopen là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: open again or anew. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reopen
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There was not a lot of damage and the school reopened the next day.
Từ trong câu: reopen, lot, damage, school, next, day
«Vale of Leven Academy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=789811 (bản sửa đổi 8507478). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If there is any reason for reopening it, it certainly would be reopened.
Từ trong câu: reopen, reason, certainly
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Most of the ancient puzzles have been settled on the basis of usage and common sense; there is no need to reopen them.
Từ trong câu: reopen, ancient, puzzle, settle, basis, usage, common, sense
428? BCE-348? BCE Plato, Euthydemus. Nguồn: Project Gutenberg #1598. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reopen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reopen trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ reopen hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reopen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reopen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reopen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reopen: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.