Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reopen”

122 câu thật có từ reopen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reopen nghĩa là mở lại. reopen là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: open again or anew. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reopen

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The judge may consider an application by the Crown to reopen their case.

    Từ trong câu: reopen, judge, consider, application, crown, case

    «Canadian Criminal Procedure and Practice/Trials/Trial Process», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=269612 (bản sửa đổi 3563399). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You may have to close and reopen running programs for the new settings to take effect.

    Từ trong câu: reopen, close, run, program, new, set, take, effect

    «WebObjects/Web Applications/Deployment/Windows», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=76588 (bản sửa đổi 4535474). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But late as it is, it may not be too late for the question to be reopened....

    Từ trong câu: reopen, late, question

    Charles William De la Poer Beresford, Baron Beresford, The Memoirs of Admiral Lord Beresford. Nguồn: Project Gutenberg #50508. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Audley," said L'Estrange, "I have had an adventure since I saw you--an adventure that reopened the Past, and may influence my future."

    Từ trong câu: reopen, adventure, since, saw, past, influence, future

    Various Harper, Harper's New Monthly Magazine, vol. 3, no. 18, November, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36516. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is, I suppose, the reaction from the haunting fear which I have had: that this terrible affair and the reopening of his old wound might act detrimentally on Jonathan.

    Từ trong câu: reopen, detrimentally, haunting, suppose, reaction, fear, terrible, affair

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reopen

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reopen trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ reopen hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reopen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reopen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reopen?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reopen: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.