Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “remorseful”

59 câu thật có từ remorseful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: remorseful nghĩa là hối hận. remorseful là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: feeling or expressing pain or sorrow for sins or offenses. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ remorseful

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • "So groaned Sir Lancelot in remorseful pain, Not knowing he should die a holy man."

    Từ trong câu: remorseful, sir, pain, know, die, holy, man

    Adeline Sergeant, A Life Sentence: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #31984. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Possibly a little remorseful; we don't know how long this will last.

    Có thể có một chút hối hận; chúng tôi không biết điều này sẽ kéo dài bao lâu.

    Từ trong câu: remorseful, possibly, little, know, long, last

    Miriam Coles Harris, Missy: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #40129. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He is not the man to be hag-ridden like Macbeth, or humoured into remorseful deeds like Brutus.

    Từ trong câu: remorseful, man, ride, like, humor, deed

    Various, The Contemporary Review, January 1883 Vol 43, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #25957. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I feel very wicked in beginning this note, and deeply remorseful for not having begun and ended it long ago.

    Từ trong câu: remorseful, feel, wicked, begin, note, deeply, end, long

    Charles Dickens, The Letters of Charles Dickens. Vol. 3, 1836-1870. Nguồn: Project Gutenberg #25854. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was remorseful as regarded Jill, but the optimist in him, never crushed for long, told him that Jill would be all right.

    Từ trong câu: remorseful, optimist, regard, never, long, tell, right

    P. G. Wodehouse, The Little Warrior. Nguồn: Project Gutenberg #6837. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yet even now, in the face of these sonnets, may not one exclaim, Heaven preserve us from the remorseful moments of a Butlerian Adonis of fifty!

    Từ trong câu: remorseful, even, now, face, sonnet, exclaim, heaven, preserve

    Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I was always wandering, but never at rest, sometimes in prison, and sometimes miles away from human habitation, often remorseful, always wondering what the end would be.

    Từ trong câu: remorseful, always, wander, never, rest, sometimes, prison, mile

    Dave Ranney, Dave Ranney Or, Thirty Years on the Bowery; An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #13889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This study shed light on the fact that forcing a child to apologise does not promote sincere, remorseful, or empathetic apologies.

    Nghiên cứu này làm sáng tỏ một thực tế rằng việc ép trẻ xin lỗi không thúc đẩy những lời xin lỗi chân thành, hối hận hoặc đồng cảm.

    Từ trong câu: study, apologize, sincere, apology, remorseful, force, promote, apologise

    «Motivation and emotion/Book/2021/Sorry», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276566 (bản sửa đổi 2455234). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ remorseful

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remorseful trong kho câu?
Kho câu có 59 câu có từ remorseful hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ remorseful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remorseful gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remorseful?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remorseful: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.