Câu tiếng Anh có từ “remorseful”
59 câu thật có từ remorseful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: remorseful nghĩa là hối hận. remorseful là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: feeling or expressing pain or sorrow for sins or offenses. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ remorseful
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He could even bear to speak, though still with remorseful emotion, of his own lost child.
Từ trong câu: remorseful, even, bear, speak, though, still, emotion, lose
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 440 Volume 17, New Series, June 5, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #18999. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A remorseful change of mind renders even a noble action base, whereas the determination which is grounded on knowledge and reason cannot change even if its actions fail.
Từ trong câu: remorseful, change, mind, render, even, noble, action, base
46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 1 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14033. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So he reasoned in vain; he could rise to no more remorseful consciousness; the same heart which had shuddered before the painted effigies of crime, looked on its reality unmoved.
Từ trong câu: remorseful, reason, vain, rise, consciousness, heart, paint, crime
Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Could anything be better calculated to make one feel thoroughly remorseful and uncomfortable?
Từ trong câu: calculate, remorseful, uncomfortable, thoroughly, anything, better, make, feel
E. M. Delafield, The heel of Achilles. Nguồn: Project Gutenberg #73352. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ remorseful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remorseful trong kho câu?
- Kho câu có 59 câu có từ remorseful hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ remorseful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remorseful gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remorseful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remorseful: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.