Câu tiếng Anh có từ “remorseful”
59 câu thật có từ remorseful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: remorseful nghĩa là hối hận. remorseful là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: feeling or expressing pain or sorrow for sins or offenses. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ remorseful
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Full of remorseful tenderness, Uncle Alec worked over his new patient till she declared she was all right again.
Từ trong câu: remorseful, full, tenderness, uncle, work, new, patient, till
Louisa May Alcott, Eight Cousins. Nguồn: Project Gutenberg #2726. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Yet even now, in the face of these sonnets, may not one exclaim, Heaven preserve us from the remorseful moments of a Butlerian Adonis of fifty!
Từ trong câu: remorseful, even, now, face, sonnet, exclaim, heaven, preserve
Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ remorseful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remorseful trong kho câu?
- Kho câu có 59 câu có từ remorseful hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ remorseful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remorseful gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remorseful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remorseful: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.