Câu tiếng Anh có từ “remorse”
180 câu thật có từ remorse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: remorse nghĩa là sự ăn năn. remorse là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of deep regret (usually for some misdeed). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ remorse
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Next in order comes Remorse, “whose step is followed by Despair.”
Từ trong câu: remorse, despair, next, order, come, step, follow
Various, Graham's Magazine, Vol. XX, No. 6, June 1842. Nguồn: Project Gutenberg #67480. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She was pursued by a great remorse and a great regret.
Từ trong câu: remorse, pursue, great, regret
Elisabeth Sanxay Holding, Angelica. Nguồn: Project Gutenberg #68800. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But for you, who could coolly plan a murder, and yet not be haunted by remorse, life still holds many possibilities.
Từ trong câu: remorse, plan, murder, haunt, life, still, hold, many
George, Mrs. Corbett, The Adventures of an Ugly Girl. Nguồn: Project Gutenberg #58082. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was accomplished by three powers, with the silent connivance of the rest, but not without pangs of remorse in one of the spoilers.
Từ trong câu: remorse, accomplish, power, silent, rest
Charles Sumner, Charles Sumner: his complete works, volume 10 (of 20). Nguồn: Project Gutenberg #48285. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Stricken with remorse, Clavigo interrupts the funeral procession to see his dead love one last time, but is attacked by Beaumarchais.
Từ trong câu: stricken, remorse, interrupt, funeral, see, dead, love, last
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Late German 18th», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242952 (bản sửa đổi 4656676). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The ambition remains as a quality of remorse, to "prick and sting" one, but the energy to fulfil is frustrated by the enervating spells of opium.
Từ trong câu: prick, ambition, remain, quality, remorse, energy, fulfil, frustrate
Anonymous, Opium Eating: An Autobiographical Sketch by an Habituate. Nguồn: Project Gutenberg #43012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I am sure I might have killed a dozen with a firelock, a sabre, a bayonet, or any accepted weapon, and been visited by no such sickness of remorse.
Từ trong câu: dozen, sickness, sure, kill, accept, weapon, visit, remorse
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng remorse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ remorse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remorse trong kho câu?
- Kho câu có 180 câu có từ remorse hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ remorse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remorse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 131 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remorse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remorse: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (27 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.