Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “remorse”

180 câu thật có từ remorse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: remorse nghĩa là sự ăn năn. remorse là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of deep regret (usually for some misdeed). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ remorse

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • He presses her face to his to silence her, and a wave of remorse, of self-reproach, sweeps over him.

    Từ trong câu: remorse, press, face, silence, wave, self, reproach, sweep

    Charles Garvice, Leslie's loyalty. Nguồn: Project Gutenberg #50440. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To do this, without repining, without looking back with anguish and remorse upon the sacrifices you had made, without a regret or a reproach?

    Từ trong câu: remorse, look, back, anguish, sacrifice, make, regret, reproach

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Certainly, an apology that lacks authentic remorse is seriously deficient and deserves to be declined.

    Từ trong câu: authentic, remorse, certainly, apology, lack, seriously, deficient, deserve

    «Apologizing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238082 (bản sửa đổi 2739464). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Mechanical operators have passed over them with as little remorse as locusts blight fields of grain.

    Từ trong câu: blight, remorse, mechanical, operator, pass, little, field, grain

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 37, November, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11103. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was one of those people who do not know the meaning of melancholy or remorse.

    Từ trong câu: melancholy, remorse, people, know, mean

    Sigfrid Siwertz, Downstream. Nguồn: Project Gutenberg #60685. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And he had pitied her, he had suffered remorse because her sterility had made him angry.

    Và anh đã thương hại cô, anh đã phải hối hận vì sự vô sinh của cô đã khiến anh tức giận.

    Từ trong câu: sterility, suffer, remorse, because, make, angry

    August Strindberg, Married. Nguồn: Project Gutenberg #7956. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng remorse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pang of remorse227 lần
pangs of remorse121 lần
twinge of remorse49 lần
agony of remorse129 lần
agonies of remorse53 lần
unavailing remorse38 lần
stings of remorse34 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ remorse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remorse trong kho câu?
Kho câu có 180 câu có từ remorse hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ remorse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remorse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 131 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remorse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remorse: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (27 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.