Câu tiếng Anh có từ “reconsider”
114 câu thật có từ reconsider hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reconsider nghĩa là xem xét lại. reconsider là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: consider again; give new consideration to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reconsider
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He reconsidered and sent an acceptance, agreeing to speak, as the committee had requested.
Từ trong câu: reconsider, send, acceptance, agree, speak, committee, request
Mark Twain, Mark Twain's Letters: Volume 3 (1876-1885). Nguồn: Project Gutenberg #3195. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The President decided upon putting it to the house, that they had not voted in the affirmative, and would not reconsider.
Từ trong câu: reconsider, president, decide, put, house, vote, affirmative
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Before action had been taken upon the name the town reconsidered its action, and chose another man to be captain, and sent in his name.
Từ trong câu: reconsider, action, take, name, town, choose, another, man
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 4. Nguồn: Project Gutenberg #17724. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Hamilton, who had been absent when the last question was taken for substituting numbers in place of the value of land, moved to reconsider that vote.
Từ trong câu: reconsider, mr, absent, last, question, take, substitute, number
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This strange, awful visitation had made for him a breathing space in which to reconsider what he had better do, and suddenly he decided that he would go and consult Mr. Pomeroy.
Từ trong câu: reconsider, strange, awful, make, breathe, space, better, suddenly
Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He insisted that our thinking had gone astray and that much that people took for granted had to be reconsidered.
Từ trong câu: astray, insist, think, go, much, people, take, grant
«Existential Psychotherapy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=123970 (bản sửa đổi 4385040). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng reconsider
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| revise reconsider | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reconsider
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reconsider trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ reconsider hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reconsider xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reconsider gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reconsider?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reconsider: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.