Câu tiếng Anh có từ “reconsider”
114 câu thật có từ reconsider hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reconsider nghĩa là xem xét lại. reconsider là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: consider again; give new consideration to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reconsider
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Nevertheless he will have to reconsider his attitude in the near future.
Từ trong câu: reconsider, nevertheless, attitude, near, future
Sax Rohmer, The Green Eyes of Bâst. Nguồn: Project Gutenberg #15323. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An organisation that wants to benefit from big data has to reconsider how its information system is architected.
Từ trong câu: reconsider, organisation, want, benefit, big, data, information, system
«Practical DevOps for Big Data/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=388024 (bản sửa đổi 3367084). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Must we reconsider our reasoned boast that our civilisation has lifted the life of man to a level hitherto unattained?
Từ trong câu: reconsider, reason, boast, civilisation, lift, life, man, level
Joseph McCabe, The War and the Churches. Nguồn: Project Gutenberg #18650. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On the rare occasions when I do make up my mind on any point I generally have to reconsider my decision.
Từ trong câu: reconsider, rare, occasion, make, up, mind, point, generally
Stephen McKenna, The Sixth Sense: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #37164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He would have held his tongue about it, both as a measure of prudence, and in order not to have to reconsider his plans.
Từ trong câu: reconsider, tongue, measure, hold, order, plan
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He insisted that our thinking had gone astray and that much that people took for granted had to be reconsidered.
Từ trong câu: astray, insist, think, go, much, people, take, grant
«Existential Psychotherapy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=123970 (bản sửa đổi 4385040). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng reconsider
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| revise reconsider | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reconsider
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reconsider trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ reconsider hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reconsider xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reconsider gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reconsider?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reconsider: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.