Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reconsider”

114 câu thật có từ reconsider hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reconsider nghĩa là xem xét lại. reconsider là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: consider again; give new consideration to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reconsider

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Under such circumstances an earlier decision can be readily reconsidered if experience exposes any shortcomings.

    Từ trong câu: reconsider, circumstance, early, decision, readily, experience, expose

    Bahá'í International Community, The Prosperity of Humankind. Nguồn: Project Gutenberg #19283. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Those that can not make the commitments below need to reconsider participating in the class.

    Từ trong câu: reconsider, make, commitment, below, need, participate, class

    «General Engineering Projects/Student Introduction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=155259 (bản sửa đổi 2190298). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Should new information be brought to light, a decision can be reconsidered.

    Từ trong câu: reconsider, new, information, bring, light, decision

    «Canadian Refugee Procedure/RPD Rules 62-63 - Reopening a Claim or Application», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412659 (bản sửa đổi 4612193). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I cannot but believe that he will reconsider his unfortunate decision.

    Từ trong câu: reconsider, can, believe, unfortunate, decision

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • You shall have time to reconsider what I have said, and when we meet at Brussels you can tell me your mind.”

    Từ trong câu: reconsider, time, meet, tell, mind

    Charles Lever, Davenport Dunn, a Man of Our Day. Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #32341. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng reconsider

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
revise reconsider6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reconsider

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reconsider trong kho câu?
Kho câu có 114 câu có từ reconsider hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reconsider xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reconsider gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reconsider?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reconsider: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.