E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reconsider”

104 câu thật có từ reconsider hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reconsider nghĩa là xem xét lại. reconsider là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: consider again; give new consideration to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reconsider

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Perhaps your boss, Wilson, will reconsider his newest line of business before we grab off more of his young people."

    Từ trong câu: reconsider, grab, perhaps, boss, new, line, business, off

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 7 American Food and Ships; Palestine; Italy invaded; Great German Offensive; Americans in Picardy; Americans on the Marne; Foch's Counteroffensive.. Nguồn: Project Gutenberg #34161. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Dr. Holmes advised the young man to put the poems away until he was forty, and then to reconsider his determination to have them published.

    Từ trong câu: reconsider, dr, advise, young, man, put, poem, away

    E. F. Harkins, Famous Authors (Men). Nguồn: Project Gutenberg #45523. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • On reconsidering the subject, he announced, to the disappointment of some among us, that, although the physical discovery was now complete, he saw a moral difficulty.

    Từ trong câu: reconsider, subject, announce, disappointment, among, although, physical, discovery

    Various, Continental Monthly , Vol. 5, No. 6, June, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20363. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr. Hamilton, who had been absent when the last question was taken for substituting numbers in place of the value of land, moved to reconsider that vote.

    Từ trong câu: reconsider, mr, absent, last, question, take, substitute, number

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng reconsider

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
revise reconsider6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reconsider

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reconsider trong kho câu?
Kho câu có 104 câu có từ reconsider hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reconsider xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reconsider gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reconsider?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reconsider: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.