Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reclusive”

27 câu thật có từ reclusive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reclusive nghĩa là ẩn dật. reclusive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: withdrawn from society. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reclusive

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The first participant lacks the ability to interact socially and exhibits reclusive behaviour (non-talking and no eye contact).

    Người tham gia đầu tiên thiếu khả năng tương tác xã hội và có hành vi ẩn dật (không nói chuyện và không giao tiếp bằng mắt).

    Từ trong câu: reclusive, first, participant, lack, ability, interact, socially, exhibit

    «Motivation and emotion/Book/2019/Emotional responses to social robots», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252311 (bản sửa đổi 2815300). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Perelman's friend Anatoly Vershik said the reclusive math genius just wanted to be declared correct, and regarded recognition as superficial.

    Từ trong câu: reclusive, friend, math, genius, want, declare, correct, regard

    «Russian mathematician declines Fields Medal», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=47944 (bản sửa đổi 1986600). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Born in Amherst, Massachusetts, to a successful family with strong community ties, she lived a mostly introverted and reclusive life.

    Sinh ra ở Amherst, Massachusetts, trong một gia đình thành đạt có mối quan hệ cộng đồng bền chặt, cô sống một cuộc sống hầu như sống nội tâm và ẩn dật.

    Từ trong câu: reclusive, bear, successful, family, strong, community, tie, live

    «Emily Dickinson's poems in translation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=191781 (bản sửa đổi 2810313). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Nine-year-old orphan Amanda Lemmon is being sought after by the Butkises, a reclusive and secretive family known to "collect" kids via adoption.

    Từ trong câu: reclusive, nine, year, old, orphan, seek, family, know

    «It Takes Two», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=698825 (bản sửa đổi 10405022). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Heronsbourne Place had the reputation, among those who were curious in such matters, of being the most reclusive residential spot inside the four-mile circle.

    Từ trong câu: reclusive, place, reputation, among, curious, matter, residential, spot

    Ernest Bramah, Max Carrados. Nguồn: Project Gutenberg #34732. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Because he was shy and reclusive, he chose to visit our guru Lahiri Mahasaya only during the hours of midnight and dawn, when the crowd of daytime disciples was absent.

    Từ trong câu: reclusive, because, shy, choose, visit, hour, midnight, dawn

    Paramahansa Yogananda, Autobiography of a Yogi. Nguồn: Project Gutenberg #7452. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Harrington had lived rather a reclusive life—at least, he went but little into what is called society, and except to a number of poor and humble people, he was little known.

    Từ trong câu: reclusive, live, rather, life, least, go, little, call

    William Douglas O'Connor, Harrington: A Story of True Love. Nguồn: Project Gutenberg #57876. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reclusive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reclusive trong kho câu?
Kho câu có 27 câu có từ reclusive hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reclusive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reclusive gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 13 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reclusive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reclusive: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.