Câu tiếng Anh có từ “reclusive”
27 câu thật có từ reclusive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reclusive nghĩa là ẩn dật. reclusive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: withdrawn from society. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reclusive
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The second participant also does not socially interact with others and remains reclusive.
Từ trong câu: reclusive, second, participant, socially, interact, other, remain
«Motivation and emotion/Book/2019/Emotional responses to social robots», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252311 (bản sửa đổi 2815300). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Perhaps I thought so reclusive a man as he even then appeared would never come at all.
Từ trong câu: reclusive, perhaps, think, man, even, appear, never, come
Theodore Watts-Dunton, Old Familiar Faces. Nguồn: Project Gutenberg #27025. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Very intelligent, reclusive, not a local-grown product.
Từ trong câu: reclusive, intelligent, local, grow, product
Bryce Walton, Strange Alliance. Nguồn: Project Gutenberg #28047. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A reclusive accountant may not have been given the opportunity to demonstrate their need for achievement because they never received challenging assignments.
Từ trong câu: reclusive, accountant, give, opportunity, demonstrate, need, achievement, because
«Content Theories of Motivation», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
The United States has no direct, formal relations with North Korea and did not communicate with its reclusive government ahead of the charges.
Từ trong câu: reclusive, unite, state, direct, formal, relation, north, communicate
«WannaCry ransomware attack», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=651601 (bản sửa đổi 10949614). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reclusive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reclusive trong kho câu?
- Kho câu có 27 câu có từ reclusive hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reclusive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reclusive gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 13 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reclusive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reclusive: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.