Câu tiếng Anh có từ “reclusive”
27 câu thật có từ reclusive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reclusive nghĩa là ẩn dật. reclusive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: withdrawn from society. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reclusive
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Hackers can be shy, even reclusive, but when they do talk, hackers tend to brag, boast and strut.
Từ trong câu: reclusive, hacker, shy, even, talk, tend, brag, boast
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
A very peaceful shoaling species, M. argenteus can be skittish and timid if left without any kind of shelter, and if kept in isolation they tend to become reclusive.
Từ trong câu: reclusive, peaceful, species, be, timid, leave, kind, shelter
«Aquaria/Metynnis argenteus», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=156492 (bản sửa đổi 1738091). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reclusive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reclusive trong kho câu?
- Kho câu có 27 câu có từ reclusive hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reclusive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reclusive gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 13 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reclusive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reclusive: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.