Câu tiếng Anh có từ “realistic”
193 câu thật có từ realistic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: realistic nghĩa là thực tế. realistic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: aware or expressing awareness of things as they really are. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ realistic
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
"One branch of the new poetry may be called the realistic school.
Từ trong câu: realistic, branch, new, poetry, call, school
Joyce, 1886-1918 [Editor] Kilmer, Literature in the Making, by Some of Its Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What, therefore, appears to us as the most ethereal and idealistic may have quite a realistic character for them.
Từ trong câu: realistic, therefore, appear, quite, character
Robert T. Browne, The mystery of space. Nguồn: Project Gutenberg #45691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Myths may have mingled with the legend of the fall of Troy, but the story in Homer is essentially realistic, rationalistic even.
Từ trong câu: realistic, myth, mingle, legend, fall, story, essentially, even
Various, The Contemporary Review, Volume 36, October 1879. Nguồn: Project Gutenberg #39459. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The first three Sections of the Poem contain what may certainly be classed amongst the most grimly realistic descriptions in English literature.
Từ trong câu: realistic, first, section, poem, contain, certainly, class, amongst
Ethel M. Naish, Browning and Dogma Seven Lectures on Browning's Attitude Towards Dogmatic Religion. Nguồn: Project Gutenberg #41491. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
So that the realistic character of one stage may vary greatly from that which next preceded it or from that which will succeed it.
Từ trong câu: realistic, character, stage, vary, greatly, next, precede, succeed
Robert T. Browne, The mystery of space. Nguồn: Project Gutenberg #45691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If a tragedy must come to a realistic conclusion, he reasoned, so also may comedy.
Từ trong câu: tragedy, realistic, conclusion, come, reason, comedy
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/English Pre-WWII or Edwardian», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241497 (bản sửa đổi 4670031). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The same simile may be applied to the realistic novel.
Từ trong câu: novel, apply, realistic
R. Sturgis Ingersoll, Open That Door!. Nguồn: Project Gutenberg #45959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Then a novel may be at once optimistic and realistic?"
Từ trong câu: optimistic, novel, once, realistic
Joyce, 1886-1918 [Editor] Kilmer, Literature in the Making, by Some of Its Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some depict charming, surrealist creatures which Dali might be proud to claim, but others are quite realistic.
Từ trong câu: surrealist, depict, charm, creature, proud, claim, other, quite
H. M. Wormington, Prehistoric Indians of the Southwest. Nguồn: Project Gutenberg #65822. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng realistic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| realistic portrayal | 14 lần |
| imitative realistic | 12 lần |
| photo realistic | 19 lần |
| strikingly realistic | 12 lần |
| achievable realistic | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ realistic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ realistic trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ realistic hoặc các dạng của từ, trích từ 173 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ realistic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ realistic gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ realistic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ realistic: Câu phủ định (18 câu), can và could (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.