Câu tiếng Anh có từ “realistic”
193 câu thật có từ realistic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: realistic nghĩa là thực tế. realistic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: aware or expressing awareness of things as they really are. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ realistic
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Từ hay đi cùng realistic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| realistic portrayal | 14 lần |
| imitative realistic | 12 lần |
| photo realistic | 19 lần |
| strikingly realistic | 12 lần |
| achievable realistic | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ realistic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ realistic trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ realistic hoặc các dạng của từ, trích từ 173 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ realistic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ realistic gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ realistic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ realistic: Câu phủ định (18 câu), can và could (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.