Câu tiếng Anh có từ “realistic”
193 câu thật có từ realistic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: realistic nghĩa là thực tế. realistic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: aware or expressing awareness of things as they really are. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ realistic
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
From infancy he displayed extraordinary talents, which subsequent years have made more realistic.
Từ trong câu: realistic, display, extraordinary, talent, subsequent, year, make
Thomas Ostenson Stine, Scandinavians on the Pacific, Puget Sound. Nguồn: Project Gutenberg #42384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Painting realistic scenes of modern life, they emphasized vivid overall effects rather than details.
Từ trong câu: emphasize, realistic, paint, scene, modern, life, vivid, overall
«European History/European Imperialism and Nationalism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=14380 (bản sửa đổi 4531670). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If a tragedy must come to a realistic conclusion, he reasoned, so also may comedy.
Từ trong câu: tragedy, realistic, conclusion, come, reason, comedy
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/English Pre-WWII or Edwardian», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241497 (bản sửa đổi 4670031). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It focused on realistic modern life without avoiding what was unpleasant.
Từ trong câu: unpleasant, realistic, focus, modern, life, avoid
«Realism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=72086 (bản sửa đổi 10936472). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Through various realistic, and unrealistic events, he learned to love the profession.
Từ trong câu: unrealistic, various, realistic, event, learn, love, profession
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 1/1.5.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194007 (bản sửa đổi 4664279). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He thought a text should be realistic, and its account of life be recognisable to its readers.
Từ trong câu: recognisable, think, text, realistic, account, life, reader
«Henry James», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=224135 (bản sửa đổi 10457410). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Here, I thought, is a heroine of modern realistic tragedy; the dramatist would have her lost in bitter retrospect.
Từ trong câu: retrospect, heroine, dramatist, realistic, think, modern, tragedy, lose
Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng realistic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| realistic portrayal | 14 lần |
| imitative realistic | 12 lần |
| photo realistic | 19 lần |
| strikingly realistic | 12 lần |
| achievable realistic | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ realistic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ realistic trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ realistic hoặc các dạng của từ, trích từ 173 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ realistic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ realistic gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ realistic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ realistic: Câu phủ định (18 câu), can và could (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.