Câu tiếng Anh có từ “ram”
174 câu thật có từ ram hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ram nghĩa là con cừu đực; đâm sầm, nện chặt; bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM). ram là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an uncastrated adult male sheep; a battering device; as a verb, to crash violently into something; as an acronym (RAM), random-access computer memory. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ram
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
My object was to see some rams we needed for the Fine Flock, and which Don Frederico had heard were for sale there.
Từ trong câu: ram, flock, object, see, need, fine, do, hear
William C. Tetley, Blanco y Colorado: Old Days among the Gauchos of Uruguay. Nguồn: Project Gutenberg #36534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A bumblebee, which had fallen through the wheat-blades, rose here and there and tried to ram his way upward into the sunlight.
Từ trong câu: ram, fall, wheat, blade, rise, try, way, upward
Irving Bacheller, The Hand-Made Gentleman: A Tale of the Battles of Peace. Nguồn: Project Gutenberg #50002. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Ram Dass slipped through his attic window and crossed to hers as steadily and lightly as if he had walked on roofs all his life.
Từ trong câu: lightly, ram, slip, window, cross, hers, steadily, walk
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Bit by bit, Ram Dass had made discoveries concerning the wretchedness of her life.
Từ trong câu: discovery, bit, ram, make, concern, life
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The secretary, who was light and young, slipped through the skylight as noiselessly as Ram Dass had done; and he caught a last glimpse of Melchisedec's vanishing tail.
Từ trong câu: tail, secretary, light, young, slip, ram, catch, last
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When Sara had passed the house next door she had seen Ram Dass closing the shutters, and caught her glimpse of this room also.
Từ trong câu: glimpse, pass, house, next, door, see, ram, close
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had felt human love in the slim brown hands of Ram Dass, and he felt it in hers.
Từ trong câu: hers, human, slim, brown, feel, love, hand, ram
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ram
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ram
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ram trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ ram hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ram xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ram gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ram?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ram: Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.