E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ram”

137 câu thật có từ ram hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ram nghĩa là bộ nhớ máy tính phổ biến nhất có thể được các chương trình sử dụng để thực hiện các tác vụ cần thiết khi máy tính bật. ram là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the most common computer memory which can be used by programs to perform necessary tasks while the computer is on. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The hull had an "overhang," a projection constructed of iron and wood, as a protection against rams.

    Từ trong câu: ram, projection, hull, construct, iron, wood, protection

    Emma Look, Mrs. Scott, How the Flag Became Old Glory. Nguồn: Project Gutenberg #27853. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At that moment, he saw a ram that was caught in a thicket and he sacrifices the ram instead of his son.

    Từ trong câu: thicket, moment, saw, ram, catch, sacrifice, instead, son

    «The Ancient World (HUM 124 - UNC Asheville)/Texts/Genesis - texts about covenant», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267413 (bản sửa đổi 2285215). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • But the devil, as we have observed, also has a predilection to embody himself in a ram, a lamb, or a he-goat.

    Từ trong câu: predilection, devil, observe, embody, himself, ram, lamb, goat

    Angelo De Gubernatis, Zoological Mythology; or, The Legends of Animals, Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #38687. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ram

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • battering ram887 lần
  • ram lal286 lần
  • ram deen179 lần
  • ram dass115 lần
  • benjermun ram94 lần
  • gunga ram75 lần
  • gb ram64 lần
  • mb of ram60 lần
  • kilobytes of ram55 lần
  • ram rez58 lần
  • gb of ram52 lần
  • ram disk76 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ram

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ram trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ ram hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ram xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ram gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ram?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ram: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.