Câu tiếng Anh có từ “ram”
174 câu thật có từ ram hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ram nghĩa là con cừu đực; đâm sầm, nện chặt; bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM). ram là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an uncastrated adult male sheep; a battering device; as a verb, to crash violently into something; as an acronym (RAM), random-access computer memory. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ram
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
We have just made a warlike engine; the Romans used to call it a ram.'
Từ trong câu: ram, make, engine, use, call
M. F. Mansfield, Dumas' Paris. Nguồn: Project Gutenberg #35125. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They replied: "Our master ordered us to kill a fat ram for you and we have done as he commanded."
Từ trong câu: ram, reply, master, order, kill, fat, command
P., 1862-1951 [Translator] Power, The Life of St. Declan of Ardmore. Nguồn: Project Gutenberg #823. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Towards the end, Tashtego has to ram his long pole harder and harder, and deeper and deeper into the Tun, until some twenty feet of the pole have gone down.
Từ trong câu: ram, toward, end, long, pole, hard, deep, until
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Surgical manipulations have provided information about RAM organization.
Từ trong câu: surgical, manipulation, provide, information, ram, organization
«Plant Sciences/Arabidopsis root development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35122 (bản sửa đổi 4601706). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But the devil, as we have observed, also has a predilection to embody himself in a ram, a lamb, or a he-goat.
Từ trong câu: predilection, devil, observe, embody, himself, ram, lamb, goat
Angelo De Gubernatis, Zoological Mythology; or, The Legends of Animals, Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #38687. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Throughout, Nature has clothed them with pasturage; the bull freely unites with the heifer, the ram with the sheep, and man with woman.
Từ trong câu: heifer, throughout, nature, bull, freely, unite, ram, sheep
Voltaire, A Philosophical Dictionary, Volume 08. Nguồn: Project Gutenberg #35628. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ram
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ram
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ram trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ ram hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ram xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ram gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ram?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ram: Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.