E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ram”

137 câu thật có từ ram hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ram nghĩa là con cừu đực; đâm sầm, nện chặt; bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM). ram là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an uncastrated adult male sheep; a battering device; as a verb, to crash violently into something; as an acronym (RAM), random-access computer memory. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ram

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • "Worse than the old ram there," agreed her brother, for the black-faced leader of the flock was eyeing them through the fence.

    Từ trong câu: ram, bad, old, agree, brother, black, face, leader

    Alice B. Emerson, Ruth Fielding and the Gypsies; Or, The Missing Pearl Necklace. Nguồn: Project Gutenberg #22743. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ram

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
battering ram887 lần
ram lal286 lần
ram deen179 lần
ram dass115 lần
benjermun ram94 lần
gunga ram75 lần
gb ram64 lần
mb of ram60 lần
kilobytes of ram55 lần
ram rez58 lần
gb of ram52 lần
ram disk76 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ram

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ram trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ ram hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ram xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ram gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ram?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ram: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.