Câu tiếng Anh có từ “quarry”
145 câu thật có từ quarry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: quarry nghĩa là mỏ đá. quarry là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who is the aim of an attack (especially a victim of ridicule or exploitation) by some hostile person or influence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ quarry
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Fossils have been found in an old limestone quarry in the town of Delta.
Từ trong câu: quarry, fossil, find, old, town, delta
«Whatcheeria», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=346107 (bản sửa đổi 8075404). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Railroads cannot make mines and quarries, and fat soil and bounteous rivers; yet railroads have been the making of Illinois.
Từ trong câu: quarry, fat, railroad, can, make, mine, soil, river
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 11, September, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10456. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But even in regions where they have ever had the freedom of the quarries they have not builded themselves monuments.
Từ trong câu: quarry, even, region, ever, freedom, themselves, monument
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Shadow On The Dial, and Other Essays 1909. Nguồn: Project Gutenberg #25304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The celebrated Pentuan stone quarry, from which the materials of many churches and family seats have been taken, is in this parish.
Từ trong câu: quarry, celebrate, stone, material, many, church, family, seat
Thomas Dugdale, Curiosities of Great Britain: England and Wales Delineated Vol.1-11 Historical, Entertaining & Commercial; Alphabetically Arranged. 11 Volume set.. Nguồn: Project Gutenberg #37519. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Formerly the men were required to engage in excavating stone from the rich quarries with which the island abounded, but which have now been exhausted.
Từ trong câu: quarry, formerly, man, require, engage, stone, rich, island
James Dabney McCabe, Lights and Shadows of New York Life or, the Sights and Sensations of the Great City. Nguồn: Project Gutenberg #19642. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
To hear him rage you’d not have believed that he loved Alima at all--you’d have thought that she was some quarry he was pursuing, something to catch and conquer.
Từ trong câu: quarry, rage, conquer, hear, believe, love, think, pursue
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng quarry
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ quarry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quarry trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ quarry hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ quarry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quarry gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 113 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quarry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quarry: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.