Câu tiếng Anh có từ “quarry”
125 câu thật có từ quarry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: quarry nghĩa là mỏ đá. quarry là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who is the aim of an attack (especially a victim of ridicule or exploitation) by some hostile person or influence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ quarry
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The quarry was heavily worked in the Second World War, due to extra war needs.
Từ trong câu: quarry, heavily, work, second, world, war, due, extra
«Oxfordshire Ironstone Railway», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=247338 (bản sửa đổi 9916218). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng quarry
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ quarry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quarry trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ quarry hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ quarry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quarry gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 104 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quarry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quarry: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.