Câu tiếng Anh có từ “quarry”
145 câu thật có từ quarry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: quarry nghĩa là mỏ đá. quarry là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who is the aim of an attack (especially a victim of ridicule or exploitation) by some hostile person or influence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ quarry
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
This can be seen in quarries where building materials are sorted for sale.
Từ trong câu: quarry, see, build, material, sort, sale
«River delta», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=79702 (bản sửa đổi 10207271). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Indeed, a worker can quarry for an entire day and find not a single one.
Từ trong câu: quarry, indeed, worker, entire, day, find, single
«Solnhofen Limestone», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=248369 (bản sửa đổi 10740800). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For a fee, you can dig in an established quarry, including some very good places.
Từ trong câu: quarry, fee, dig, establish, include, good, place
«Fossil Collecting/Finding Fossils», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397315 (bản sửa đổi 3416736). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You can then do a run south through the desert and get to the quarry.
Từ trong câu: quarry, run, south, desert, get
«Grand Theft Auto: San Andreas/Missions/Quarry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428150 (bản sửa đổi 4452778). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The same can also be said of the quarries of white stone, granite and marble.
Từ trong câu: quarry, white, stone, marble
A. D. Hall, Porto Rico: Its History, Products and Possibilities. Nguồn: Project Gutenberg #30987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Repetitive operations, like transporting rocks from a quarry pit, can be automated.
Từ trong câu: quarry, operation, like, transport, rock, pit, automate
«Seed Factories/IPStarter Set», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=441602 (bản sửa đổi 4025746). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Railroads cannot make mines and quarries, and fat soil and bounteous rivers; yet railroads have been the making of Illinois.
Từ trong câu: quarry, fat, railroad, can, make, mine, soil, river
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 11, September, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10456. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The quarry was called unsafe and people could not use it.
Từ trong câu: unsafe, quarry, call, people, use
«Talyllyn Railway», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=147435 (bản sửa đổi 10935966). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng quarry
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ quarry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quarry trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ quarry hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ quarry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quarry gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 113 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quarry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quarry: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.