Câu tiếng Anh có từ “quarry”
145 câu thật có từ quarry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: quarry nghĩa là mỏ đá. quarry là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who is the aim of an attack (especially a victim of ridicule or exploitation) by some hostile person or influence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ quarry
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The staff at operating quarries will often know where the best spots for collecting fossils are.
Từ trong câu: quarry, staff, operate, often, know, best, spot, collect
«Fossil Collecting/Finding Fossils», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397315 (bản sửa đổi 3416736). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is one of the most isolated nooks in the plaster quarries, and is in the form of a trench.
Từ trong câu: quarry, isolate, plaster, form
Henriette Cuvru-Magot, Beyond the Marne: Quincy, Huiry, Voisins before and during the battle. Nguồn: Project Gutenberg #44599. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A mile from the river's mouth, and just beyond the limits of Charleston, is one of the finest sandstone-quarries in the world.
Từ trong câu: quarry, sandstone, mile, mouth, beyond, limit, fine, world
Various, Lippincott's Magazine, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The limestones of the Silurian series are the principal sources of supply, the quarries about Joliet being among the largest in the United States.
Từ trong câu: quarry, series, principal, source, supply, among, large, unite
Louisiana Purchase Exposition Commission, Final Report of the Louisiana Purchase Exposition Commission. Nguồn: Project Gutenberg #13266. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng quarry
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ quarry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quarry trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ quarry hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ quarry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quarry gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 113 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quarry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quarry: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.