Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “quarry”

140 câu thật có từ quarry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: quarry nghĩa là mỏ đá. quarry là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who is the aim of an attack (especially a victim of ridicule or exploitation) by some hostile person or influence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ quarry

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The staff at operating quarries will often know where the best spots for collecting fossils are.

    Từ trong câu: quarry, staff, operate, often, know, best, spot, collect

    «Fossil Collecting/Finding Fossils», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397315 (bản sửa đổi 3416736). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I said, I begin to perceive a track, and I believe that the quarry will not escape.

    Từ trong câu: quarry, begin, perceive, track, believe, escape

    428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It will tend to be limited to a single location near the quarry rather than being shipped long distances.

    Từ trong câu: quarry, tend, limit, single, location, near, rather, ship

    «Seed Factories/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=288346 (bản sửa đổi 4533276). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng quarry

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
slate quarry87 lần
chalk quarry55 lần
limestone quarry42 lần
granite quarry44 lần
quarry of chennu15 lần
disused quarry14 lần
marble quarry66 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ quarry

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quarry trong kho câu?
Kho câu có 140 câu có từ quarry hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ quarry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quarry gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 112 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quarry?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quarry: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.