Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “privacy”

259 câu thật có từ privacy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: privacy nghĩa là sự riêng tư. privacy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being secluded from the presence or view of others. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ privacy

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

Từ hay đi cùng privacy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
privacy policies82 lần
privacy concerns120 lần
privacy settings57 lần
strictest privacy40 lần
privacy protections28 lần
privacy issues86 lần
expectation of privacy73 lần
privacy policy94 lần
consumer privacy29 lần
invasion of privacy40 lần
data privacy134 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ privacy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ privacy trong kho câu?
Kho câu có 259 câu có từ privacy hoặc các dạng của từ, trích từ 215 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ privacy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ privacy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc B1 với 88 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ privacy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ privacy: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (23 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.