Câu tiếng Anh có từ “privacy”
259 câu thật có từ privacy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: privacy nghĩa là sự riêng tư. privacy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being secluded from the presence or view of others. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ privacy
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Phone calls are allowed but there is little to no privacy.
Từ trong câu: privacy, phone, call, allow, little
«Comparative law and justice/Scotland», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=91681 (bản sửa đổi 2572744). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
However, as described in the section below, there are privacy risks.
Từ trong câu: privacy, however, describe, section, below, risk
«Backup», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=251607 (bản sửa đổi 2689122). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There is no privacy associated with any space.
Từ trong câu: privacy, associate, space
«General Engineering Introduction/ASEE Paper/Course Management Problem», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257618 (bản sửa đổi 2265994). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is a detailed help page which Facebook has dedicated to explaining privacy settings.
Có một trang trợ giúp chi tiết mà Facebook dành riêng để giải thích các cài đặt quyền riêng tư.
Từ trong câu: setting, privacy, dedicate, detail, detailed, help, page, explain
«Living in a Connected World/Privacy in a Digital Age», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=381169 (bản sửa đổi 4612136). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is a sacred privacy in the life of a blind person.
Từ trong câu: sacred, privacy, life, blind, person
Frances Martin, Elizabeth Gilbert and Her Work for the Blind. Nguồn: Project Gutenberg #31721. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
However, there is tradeoff between privacy and surveillance.
Từ trong câu: surveillance, however, privacy
«Professionalism/Data Ownership», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415223 (bản sửa đổi 3835607). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is no heightened expectation of privacy justifying an exemption from the usual common law principles of search incident to arrest.
Từ trong câu: exemption, heighten, expectation, privacy, justify, usual, common, law
«Canadian Criminal Procedure and Practice/Search and Seizure/Warrantless Searches/Incident to Arrest», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=272823 (bản sửa đổi 4392809). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng privacy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| privacy policies | 82 lần |
| privacy concerns | 120 lần |
| privacy settings | 57 lần |
| strictest privacy | 40 lần |
| privacy protections | 28 lần |
| privacy issues | 86 lần |
| expectation of privacy | 73 lần |
| privacy policy | 94 lần |
| consumer privacy | 29 lần |
| invasion of privacy | 40 lần |
| data privacy | 134 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ privacy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ privacy trong kho câu?
- Kho câu có 259 câu có từ privacy hoặc các dạng của từ, trích từ 215 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ privacy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ privacy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc B1 với 88 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ privacy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ privacy: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (23 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.