Câu tiếng Anh có từ “privacy”
248 câu thật có từ privacy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: privacy nghĩa là sự riêng tư. privacy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being secluded from the presence or view of others. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ privacy
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It may be desired for the sake of privacy.
Từ trong câu: privacy, sake, desire
«Being Friends», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=303328 (bản sửa đổi 2786663). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There might be some privacy issues as well.
Từ trong câu: privacy, issue, well
«Issues in Digital Technology in Education/E-Portfolios», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=162137 (bản sửa đổi 1566493). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Strange as it may seem to you," he continued, "right here in this hotel, we have the most exclusive privacy.
Từ trong câu: privacy, strange, seem, continue, right, hotel, exclusive
Allan Pinkerton, The Spy of the Rebellion Being a True History of the Spy System of the United States Army during the Late Rebellion. Nguồn: Project Gutenberg #34973. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"May I inquire," said he, "to what we owe this intrusion on our privacy, gentlemen?"
Từ trong câu: intrusion, privacy, inquire, owe, gentleman
Adrien Paul, Willis the Pilot : A Sequel to the Swiss Family Robinson Or, Adventures of an Emigrant Family Wrecked on an Unknown Coast of the Pacific Ocean. Nguồn: Project Gutenberg #14172. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Privacy advocates fear that the technology might be abused by governments and used to track people.
Từ trong câu: advocate, privacy, fear, technology, abuse, government, use, track
«Entrepreneur's RFID chip implant to open doors, start car», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=6374 (bản sửa đổi 4817282). · English Wikinews · CC BY 2.5
Many fear that biometrics may lead to a loss of individuality, privacy and freedom.
Từ trong câu: individuality, many, fear, lead, loss, privacy, freedom
«The Computer Revolution/Security/Biometrics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=97696 (bản sửa đổi 3269163). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng privacy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| privacy policies | 82 lần |
| privacy concerns | 120 lần |
| privacy settings | 57 lần |
| strictest privacy | 40 lần |
| privacy protections | 28 lần |
| privacy issues | 86 lần |
| expectation of privacy | 73 lần |
| privacy policy | 94 lần |
| consumer privacy | 29 lần |
| invasion of privacy | 40 lần |
| data privacy | 134 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ privacy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ privacy trong kho câu?
- Kho câu có 248 câu có từ privacy hoặc các dạng của từ, trích từ 207 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ privacy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ privacy gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ privacy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ privacy: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (20 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.