Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “presume”

260 câu thật có từ presume hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: presume nghĩa là đoán chừng. presume là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: take to be the case or to be true. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ presume

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • This behavior in the above mentioned animals is also presumed to be for pleasure, which in turn strengthens social bonds.

    Từ trong câu: presume, behavior, above, mention, animal, pleasure, turn, strengthen

    «Sexual intercourse», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=237113 (bản sửa đổi 10991318). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • We can presume that the self-driving vehicle will always be online and communicate real-time information about traffic, weather and road conditions.

    Từ trong câu: presume, self, drive, vehicle, always, online, communicate, real

    «I Dream of IoT/Chapter 1 : IoT and Automation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=307430 (bản sửa đổi 4232866). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I presume, without my telling you, you know that Homer, being the wisest of mankind, has touched upon nearly every human topic in his poems.

    Từ trong câu: presume, touch, mankind, wise, topic, poem, tell, know

    432 BCE-351? BCE Xenophon, The Symposium. Nguồn: Project Gutenberg #1181. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Are you not presuming too far in your inspection of my heart, seeking in rather a roundabout way, to obtain my entire confidence?"

    “Có phải bạn đang đi quá xa trong việc kiểm tra trái tim tôi, tìm kiếm một cách vòng vo để có được sự tin tưởng hoàn toàn của tôi không?”

    Từ trong câu: roundabout, presume, far, inspection, heart, seek, rather, way

    Grace Aguilar, The Mother's Recompense, Volume 2 A Sequel to Home Influence. Nguồn: Project Gutenberg #12362. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The question of her decision is one not to be lightly considered, and it is not for me to presume to set myself up as the one person able to answer it.

    Từ trong câu: lightly, decision, person, presume, myself, consider, set, i

    Frank R. Stockton, The Lady, or the Tiger?. Nguồn: Project Gutenberg #396. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I presume that should you accidentally wound an enemy you would take him home and nurse him back to health,” she laughed.

    Từ trong câu: nurse, enemy, home, health, accidentally, presume, laugh, should

    Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng presume

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
presume to dictate71 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ presume

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ presume trong kho câu?
Kho câu có 260 câu có từ presume hoặc các dạng của từ, trích từ 210 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ presume xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ presume gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 122 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ presume?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ presume: Câu phủ định (71 câu), Quá khứ đơn (51 câu), would (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.