Câu tiếng Anh có từ “presume”
260 câu thật có từ presume hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: presume nghĩa là đoán chừng. presume là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: take to be the case or to be true. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ presume
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
She told me she thought she never could look Miss Matty in the face again if she presumed to be giving her so much as she should like to do.
Từ trong câu: presume, tell, think, never, look, miss, face, again
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng presume
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| presume to dictate | 71 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ presume
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ presume trong kho câu?
- Kho câu có 260 câu có từ presume hoặc các dạng của từ, trích từ 210 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ presume xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ presume gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 122 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ presume?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ presume: Câu phủ định (71 câu), Quá khứ đơn (51 câu), would (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.