E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “practitioner”

127 câu thật có từ practitioner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: practitioner nghĩa là người hành nghề. practitioner là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who practices a learned profession. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ practitioner

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng practitioner

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
medical practitioner354 lần
practitioner gp13 lần
skilful practitioner33 lần
eminent practitioner33 lần
healthcare practitioner13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ practitioner

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ practitioner trong kho câu?
Kho câu có 127 câu có từ practitioner hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ practitioner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ practitioner gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ practitioner?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ practitioner: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (10 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.