Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “practitioner”
127 câu thật có từ practitioner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: practitioner nghĩa là người hành nghề. practitioner là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who practices a learned profession. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ practitioner
The doctor, who seemed nervous,--he was a young local practitioner,--asked to speak with Miss Sallie's hero apart.
Từ trong câu: practitioner, doctor, seem, nervous, young, local, ask, speak
Mary Hallock Foote, The Desert and the Sown. Nguồn: Project Gutenberg #8219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Medicine began to have its schools, and to show practitioners who no longer looked across the sea for inspiration.
Từ trong câu: medicine, inspiration, practitioner, begin, school, show, long, look
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng practitioner
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- medical practitioner354 lần
- practitioner gp13 lần
- skilful practitioner33 lần
- eminent practitioner33 lần
- healthcare practitioner13 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ practitioner
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ practitioner trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ practitioner hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ practitioner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ practitioner gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ practitioner?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ practitioner: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (10 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.