Câu tiếng Anh có từ “practitioner”
136 câu thật có từ practitioner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: practitioner nghĩa là người hành nghề. practitioner là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who practices a learned profession. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ practitioner
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Admitting the frequency of non-infectious lymphangitis, the practitioner must not confuse this type with similar lymphatic inflammation occasioned by nail punctures of the foot.
Từ trong câu: practitioner, frequency, confuse, nail, non, inflammation, infectious, admit
John Victor Lacroix, Lameness of the Horse Veterinary Practitioners' Series, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #16370. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some good must have arisen from the liability under which every practitioner of the medical art lay of being called on to teach it.
Từ trong câu: liability, practitioner, good, arise, every, medical, art, lay
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In such cases animals remain recumbent and, while the condition is not so painful at this stage, the practitioner must not overlook the real state of affairs.
Từ trong câu: recumbent, case, animal, remain, condition, painful, stage, practitioner
John Victor Lacroix, Lameness of the Horse Veterinary Practitioners' Series, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #16370. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng practitioner
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| medical practitioner | 354 lần |
| practitioner gp | 13 lần |
| skilful practitioner | 33 lần |
| eminent practitioner | 33 lần |
| healthcare practitioner | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ practitioner
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ practitioner trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ practitioner hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ practitioner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ practitioner gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ practitioner?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ practitioner: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.