Kho ngữ liệu COCA & BNC
Cụm từ đi cùng với: practitioner
Phát hiện 5 cụm liên kết tự nhiên có tần suất sử dụng thực tế cao nhất.
medical practitionerMạnh8.5
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 354 lần
practitioner gpTự nhiên6.5
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 13 lần
skilful practitionerTự nhiên6.3
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 33 lần
eminent practitionerTự nhiên6.3
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 33 lần
healthcare practitionerTự nhiên6.0
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 13 lần
Khép kín vòng lặp học sâu với practitioner
Nắm chắc cụm từ, tra nghĩa phân tầng CEFR và rèn luyện trắc nghiệm để nhớ lâu.