Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “potent”

173 câu thật có từ potent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: potent nghĩa là mạnh mẽ. potent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having great influence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ potent

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

Từ hay đi cùng potent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
potent spells37 lần
potent spell93 lần
potent factor64 lần
potent charm87 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ potent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ potent trong kho câu?
Kho câu có 173 câu có từ potent hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ potent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ potent gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ potent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ potent: So sánh nhất (28 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.