Câu tiếng Anh có từ “potent”
173 câu thật có từ potent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: potent nghĩa là mạnh mẽ. potent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having great influence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ potent
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There is, nevertheless, potent inspiration in the resolute and occupied air of these crowds.
Từ trong câu: potent, nevertheless, inspiration, occupy, air, crowd
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 11, September, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10456. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There are other methods of disinfecting the atmosphere which we cannot consider this evening, such as the very potent one of burning sulphur.
Từ trong câu: potent, sulphur, method, atmosphere, can, consider, evening, burn
Various, Scientific American Supplement, No. 417, December 29, 1883. Nguồn: Project Gutenberg #9163. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Kate in reserve was just as potent as Kate in actuality, and there were points about Kate in reserve which might be missing from Kate in actuality.
Từ trong câu: potent, missing, reserve, point, miss
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But there are other potent reasons why such expectation is vain.
Từ trong câu: vain, potent, expectation, reason
Richard B. Westbrook, The Eliminator; or, Skeleton Keys to Sacerdotal Secrets. Nguồn: Project Gutenberg #39268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was bitter, nameless menace in those last words--and whatever their hidden message to Lugur, it was potent.
Từ trong câu: menace, message, potent, bitter, last, word, whatever, hidden
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng potent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ potent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ potent trong kho câu?
- Kho câu có 173 câu có từ potent hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ potent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ potent gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ potent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ potent: So sánh nhất (28 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.